Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: ji2, ji1;
Việt bính: kap1 saap3;
圾 ngập, sắc
Nghĩa Trung Việt của từ 圾
(Tính) Nguy khốn.§ Thông ngập 岌.
◇Trang Tử 莊子: Đãi tai ngập hồ thiên hạ 殆哉圾乎天下 (Thiên địa 天地) Nguy thay, khốn cho thiên hạ.Một âm là sắc.
(Danh) Lạp sắc 垃圾: xem lạp 垃.
ngập, như "ngập ngừng" (gdhn)
Nghĩa của 圾 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: CẤP
rác; rác rưởi。脏土或扔掉的破烂东西。Xem: 见〖垃圾〗(lājī)
Số nét: 7
Hán Việt: CẤP
rác; rác rưởi。脏土或扔掉的破烂东西。Xem: 见〖垃圾〗(lājī)
Chữ gần giống với 圾:
圾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sắc
| sắc | 勅: | sắc bén, sắc sảo |
| sắc | 勑: | sắc bén,sắc sảo |
| sắc | 嗇: | bỉ sắc tư phong |
| sắc | 敕: | sắc phong |
| sắc | 穡: | sắc (gặt hái) |
| sắc | 色: | màu sắc |
| sắc | 銫: | sắc nhọn |

Tìm hình ảnh cho: ngập, sắc Tìm thêm nội dung cho: ngập, sắc
